Từ: điều, thiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ điều, thiều:

苕 điều, thiều

Đây là các chữ cấu thành từ này: điều, • thiều

điều, thiều [điều, thiều]

U+82D5, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao2, shao2;
Việt bính: tiu4;

苕 điều, thiều

Nghĩa Trung Việt của từ 苕

(Danh) Tức là cây tử uy 紫葳. Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: lăng điều 凌苕, lăng tiêu 凌霄, lăng điều 陵苕.

(Danh)
Hoa lau (lô vi 蘆葦), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh.
◎Như: điều trửu 苕帚 chổi lau.
§ Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thiều.

Nghĩa của 苕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo

Chữ gần giống với 苕:

苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

Dị thể chữ 苕

䒒,

Chữ gần giống 苕

菛, 蒠, 蒨, 蒦, 蒥, 蒤, 蒣, 蒢, 蒡, 蒟,

Tự hình:

Tự hình chữ 苕 Tự hình chữ 苕 Tự hình chữ 苕 Tự hình chữ 苕

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiều

thiều󰑞:thiều (dây giúp đồng hồ chạy)
thiều迢:thiều (xa xôi)
thiều韶:quốc thiều
thiều󰙱:thiều (cá trê biển)
điều, thiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều, thiều Tìm thêm nội dung cho: điều, thiều