Pinyin: tiao2, shao2;
Việt bính: tiu4;
苕 điều, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 苕
(Danh) Tức là cây tử uy 紫葳. Trồng làm cảnh, dùng làm thuốc. Còn gọi là: lăng điều 凌苕, lăng tiêu 凌霄, lăng điều 陵苕.(Danh) Hoa lau (lô vi 蘆葦), cành nứt nở ra hoa, không có bầu có cánh.
◎Như: điều trửu 苕帚 chổi lau.
§ Nay ta gọi trẻ con thông minh xinh đẹp là điều tú 苕秀 ý nói như hoa lau một ngọn đã nứt ra hoa vậy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thiều.
Nghĩa của 苕 trong tiếng Trung hiện đại:
[sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo
Số nét: 11
Hán Việt: DIÊU
khoai lang。甘薯。也叫红苕。
Ghi chú: 另见tiáo
[tiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐIÊU, ĐIỀU
hoa lăng tiêu (thường thấy trong sách cổ)。古书上指凌霄花。
Ghi chú: 另见sháo
Chữ gần giống với 苕:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苕
䒒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiều
| thiều | : | thiều (dây giúp đồng hồ chạy) |
| thiều | 迢: | thiều (xa xôi) |
| thiều | 韶: | quốc thiều |
| thiều | : | thiều (cá trê biển) |

Tìm hình ảnh cho: điều, thiều Tìm thêm nội dung cho: điều, thiều
